unequal to

unequal to

He felt unequal to the task of leading the team.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đáp ứng được, không đủ khả năng: "unequal to" được dùng để diễn tả một người hoặc vật không đủ năng lực, kỹ năng, hoặc phẩm chất cần thiết để đối phó với một nhiệm vụ, thử thách, hoặc yêu cầu nào đó. nhấn mạnh sự thiếu hụt hoặc bất lực trong một tình huống cụ thể.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy không đáp ứng được những yêu cầu đặt ra cho mình.)
  • (Đội ngũ nhỏ bé không đủ khả năng để thực hiện dự án khổng lồ.)
  • (Kỹ năng của ấy không đủ để xử lý độ phức tạp của nhiệm vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prove unequal to something": chứng tỏ không đủ khả năng.

    • The old bridge proved unequal to the heavy traffic. (Cây cầu tỏ ra không chịu nổi lưu lượng giao thông lớn.)
  • "to be unequal to the occasion": không xử lý được tình huống.

    • The speaker was unequal to the occasion and stumbled through his speech. (Diễn giả không xử lý được tình huống nói lắp bắp suốt bài phát biểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Unequal (tính từ): không công bằng, không đồng đều (không cùng nghĩa với "unequal to").

    • The distribution of resources was unequal. (Sự phân phối tài nguyên không công bằng.)
  • Inequality (danh từ): sự bất bình đẳng.

    • Social inequality is a major issue. (Bất bình đẳng xã hội một vấn đề lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inadequate for: không đủ cho, không thích hợp với.
  • Insufficient for: không đủ để đáp ứng.
  • Incapable of: không khả năng làm gì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "unequal to", nhưng có thể dùng: - Fall short of: không đạt được, thiếu hụt. - His performance fell short of expectations. (Màn trình diễn của anh ấy không đạt kỳ vọng.)

Thành ngữ liên quan
  • Out of one's depth: vượt quá khả năng của ai đó.

    • In the advanced math class, he felt out of his depth. (Trong lớp toán nâng cao, anh ấy cảm thấy vượt quá khả năng của mình.)
  • Bite off more than one can chew: ôm đồm quá nhiều việc không làm nổi.

    • She bit off more than she could chew by taking on three jobs. ( ấy ôm đồm quá nhiều việc khi nhận ba công việc cùng lúc.)